25/03/2016

MỘT SỐ TỪ TIẾNG VIỆT KHÓ DỊCH TRONG TIẾNG ANH

1. Ai: Those who (không dùng để hỏi mà để nói trông không) Vd: Ai mong đợi điểu xấu nhất hầu như là người ít bị tuyệt vọng. Those who expect the worst are less […]
24/03/2016

HỌC TIẾNG VIỆT: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI

  Chính sách đối ngoại Foreign policy Củng cố tình hình hữu nghị anh em, tình đoàn kết chiến đấu và hợp tác về mọi mặt với,… Strenthening its frateral friendship, militant solidaryty and cooperation […]
24/03/2016

TỪ VỰNG VỀ Y HỌC

Đây là 1 số từ tiếng việt thông dụng được dùng trong lĩnh vực y học Bệnh Disease, sickness, illness Bệnh bạch hầu Diphteria Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy […]
24/03/2016

TỪ VỰNG KINH TẾ

Kinh tế là lĩnh vực có nhu cầu dịch thuật rất nhiều, dưới đây là 1 số từ vựng kinh tế hay dùng và có thể tham khảo Bảo vệ của công Protect public (State) property Bằng […]
24/03/2016

TỪ VỰNG NGHỆ THUẬT

Cái anh hùng The heroic Chủ nghĩa ấn  tượng Impressionism Nghệ thuật Barốc Baroque art Cái bi The tragic Chủ nghĩa biểu hiện Expressionism Biểu tượng Idea, representation Cách điệu hoá Stylization Cái cao cả […]
24/03/2016
Dịch thuật HACO

TỪ VỰNG KHÓA HỌC – HÓA HỌC

  Axít (hoá) Acid Bazơ (hoá) Base Clo (hóa) Chlorine Căn (toán) căn bậc 2 Root-Square (second) root Cơ học Mechanics  Cơ học lượng tử Quantum mechanics Công thức Formula Cổ sinh vật học Pal […]