Dịch thuật HACO
TỪ ĐỐI NỘI
24/03/2016
Dịch thuật HACO
TỪ VỰNG – TRIẾT HỌC
24/03/2016

TỪ VÀ THÀNH NGỮ THÔNG TỤC

Chia sẻ:
Dịch thuật HACO

Từ và thành ngữ thông tục (Colloquialism) dùng trong tiếng nói thông thường của người Anh, ít dùng trong tiếng Anh viết, trong văn học vì hơi cẩu thả. Tiếng lóng (Slang) là cách nói của một số người, của một số giới, hiểu riêng với nhau: một số từ và thành ngữ tiếng lóng chuyển thành ngôn ngữ thông tục, được sử dụng để diễn tả sự việc một cách đậm đà. Thật là khó đặt ranh giới giữa hai loại Colloquialism và Slang.

Có nhiều tiếng lóng bị mất tính thời gian và dần dần bị lãng quên đi.

Sau đây, chúng  tôi kê một bản Colloquialism và slang thường gặp trong “tiếng Anh nói” và cả ở trong báo chí. Cần nhấn mạnh là một người ngoại quốc tuyệt đối không nên dùng những tiếng lóng, từ và ngôn ngữ thông tục, hay ít nhất khi chưa được nghe người Anh chính cống sử dụng trong một hoàn cảnh cụ thể.

Airy- fairy Hão huyền, không thực tế
Allears Lắng tai nghe
Feelall fingers and thumbs(one’s fingers are all thumbs
All up with

Lóng ngóng

Xong, toi mạng

Axe to grind Vì lợi ích của mình
On the ball thạo, nhanh nhẹn
Bands-wagon Theo đóm ăn tàn
Bank on somebody Trông chờ, dựa vào
Below the belt Xấu chơi
Bend over backwards Dồn sức vào
Black sheep Con chiên ghẻ
Blind date Nam nữ không quen biết hẹn hò nhau
Blurb Quảng cáo, giới thiệu (sách xuất bản)
Boffin Chuyên gia kỹ thuật (thường là quân sự)
Bone up on Ôn lại kiến thức
Make no bones about Nói toẹt ra, không do dự
A bone to pick with Có việc tranh chấp, phải thanh toán với ai
Feel in one’s bones Cảm thấy chắc chắn, vững tin
Booze Rượu
Not born yesterday Không phải là nhãi nhép, không ngu xuẩn
Bossy Độc đoán, hách dịch, hống hách
Bouncer Tay anh chị được thuê để tống tiền cổ kẻ  phá phách (tiệm rượu, rạp hát…)
On the brains Bị ám ảnh
Brass Tiền bạc, sĩ quan
Top brass Sĩ quan cao cấp
Break the ice Bắt đầu làm than, tạo không khí than mật
Breather Thoáng khí, chỗ thoáng
Brush off Gạt đi, coi thường
Bucket shop Đại lý hang du lịch chuyên bán vé giá hạ
Bullshit Chuyện vô lý, nói càn
Bunf Tin tưcs
Bump off Khử, giết
Butterflies in the stomach Cảm thầy bồn chồn, bứt rứt
Cannon fodder Bia đỡ đạn
Carry the can Chịu trách nhiệm, chịu lỗi
Cat on the bricks Lo lắng, bứt rứt
On  the cards chắc chắn sẽ xảy đến
Chip on one’s shoulders Gây sự, hằn học
Cheeky Trâng cháo
Cheers Nâng cốc chúc sức khoẻ, chúc mừng
Chock- a- block Đầy ắp, chật cứng
Classy Hạng cừ, có cỡ
Cocky Tự tin quá đáng, vênh váo
Come to a head Lên đến điểm cao
Con. Confidence trick Lừa đảo
Cop, copper Cớm, cảnh sát, mật thám
Corny Nhàm, cổ, rũ rich
Crashing bore Kẻ làm người khác chán ngấy
Couldn’t  care less Bất cần
Date Hẹn hò, gặp gỡ, đi cặp bồ
Dicey Khả nghi
Digs Nơi ở
Dishy Hấp dẫn, khêu gợi (tình dục)
Doddle Dễ
Dodgy Khó, nguy hiểm
Done thing Xã hội chấp nhận được
Doss down Ngủ vật vạ
Doss house Nhà ngủ làm phúc, nhà ở rẻ tiền
Down at heel Nhếch nhác
Down to earth Thực tế, không viển vông
Dropabrick Nói hớ, lỡ mồm
Egg s.o. on-urge on Thúc ai
Everything going for Có nhiều điểm thuận lợi
Fag Thuốc lá
Fag end= to pick up Tham gia câu chuyện nửa chừng
Fall flat Thất bại, hỏng
Fiddle Lừa bịp
Filch Xoáy, thủ, tơps
Fishy Khả nghi
Fix Giải quyết
Flea market Chợ giời
Fleece Xoay tiền, chem. (gía quá cao)
Fly off the handle Nổi nóng, cáu
Flow Đánh lừa, phỉnh
Frog in one’s throat Nói khan khan
Gatecrash Chuồn vào, vào lậu
Gay Tình dục đồng giới
Get someone’s goat Làm ch ai bực tức
Give the game away Lộ bí mật
Go Dutch Chi, chi phí, góp
Go on Nói quá nhiều, luôn miệng
Greenfingers Trồng trọt, làm vườn thạo (mát tay)
Hack Người viết thuê
Ham-handed (fisted) Vụng về, long ngóng
Hand it to someone Chịu tài ai
Hard up Túng tiền, kiết
Head or tail of it
I can’t make head or tail of it
Một tí gì
Tôi không hiểu gì cả
Head screwed on Có lý, đúng, hợp lý
Heavy Nặng nề (sách), du côn
High horse Kiêu, vênh vang
Hold the fort Tạm thay ai cai quản, trông nom
Hot potato Đối phó cái gì khẩn cấp
Humdinger Cừ khôi
Itchy feet Thích nhảy như ngựa, thích xê dịch
In a jam Tình hình khó khăn, lôi thôi