630 CÂU TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
24/03/2016
Dịch thuật HACO
TỪ ĐỐI NỘI
24/03/2016

CHÀO HỎI, HỎI THĂM, LÀM QUEN

Chia sẻ:

 

1. Did you sleep well? 1.Anh ngủ có ngon không?
2. Not very well (not very good) 2. Không được ngon lắm
3. Come in, please. 3. Xin mời vào
4. Allow me to introduce Mr Nam 4. Xin giới thiệu (xin gặp) ông Nam
5.Most pleased (I’m glad to meet you) (to make your acquaitance ) How do you do?
It is a great honour to me
5. Rất vui sướng được  gặp ông.
Rất hân hạnh
6. Are you ill?
No, thank goodness, but the thunder kept me from sleeping
6. Anh  có ốm không?
Lạy trời không, nhưng sấm làm tôi mất ngủ
7. I should like to ask you what you like best to do today. 7. Xin hỏi ông định làm gì ngày hôm nay
8. I hear with great pleasure that your mother is (feels) better. 8.Tôi vui mừng được tin là mẹ chị đã khá hơn
9. I congratulate you with all my heart 9. Xin thành thực mừng chị
10. It is a long time since I had the pleasure (honour) of seeing your sister. 10. Tôi đã có cái vui (hân hạnh) được gặp chị anh cách đây lâu rồi
11. Have you heard from your father. 11. Anh có được tin gì về cha anh không?
12. I am delighted to hear of your father 12. Tôi rất vui mừng được biết tin về cha anh
13. When you see your mother remember me kindly to her 13. Nếu chị có gặp bà thân sinh, cho tôi hỏi thăm.
14. Please present my compliment (respects) to your grandfather 14.Cho tôi gửi lời chào ông của anh.
15. Remember me to your cousin (remember me to her most affectionately ) I shall not fail to do so. 15. Cho tôi gửi lời thăm cô em họ anh (với những tình cảm thân thiết)- Vâng, tôi sẽ không quên
16. My best compliment to all your family 16. Xin gửi lời thăm hỏi cả nhà
17. My love to your children. 17. Cho tôi gửi các cháu cái hôn
18. Don’t stand on ceremony with me 18. Xin đừng khách sáo với tôi.
19. Make yourself at home 19. Xin cứ tự nhiên như ở nhà
 20. I didn’t expect to  meet you here. I am very glad to meet you 20. Tôi không ngờ gặp anh ở đây. Rất sung sướng được gặp anh.
21. How long have you been back? I came home last night 21. Anh về được bao lâu rồi?
– Tôi về tối qua.
22. When shall I have the pleasure of seeing you at my house? 22. Đến hôm nào tôi có cái vui được đón bạn ở nhà tôi?
23. When will you come to dine with us? 23. Bao giờ chị có thể lại xơi cơm với chúng tôi?
24. May I see Mr. Nam? 24. Cho tôi gặp ông Nam có được không?
25. I am sorry, he has gone out. 25. Rất tiếc là ông ấy đi vắng
26. I shall call again towards evening 26. Đến tối tôi sẽ trở lại.
27. My wife is out (in) now. 27. Vợ tôi đi vắng (ở nhà)
28. It’s quite an age since we met last. 28. Chúng ta gặp nhau lần cuối lâu lắm.
29. How have you been since I last had the pleasure of seeing you?- I’m very well indeed. 29. Tình hình sức khoẻ anh thế nào từ khi tôi gặp anh lần cuối? – Quả là rất tốt
30. You’are looking well. 30. Anh có vẻ khoẻ đấy.
31. What news is there?
There’s nothing  new (There’s good news)
31. Có tin gì mới không?
– Chẳng có gì mới (Có tin hay)
32. What do the papers say? 32. Báo chí nói gì?
33. Will you stay and have dinner (dine) with us? – I can’t stay 33. Mời anh ở lại ăn với chúng tôi.
– Tôi không ở lại được
34. I must go(be going) 34. Tôi phải đi đây
35. I must say good-bye (I must take leave of you) (I’d like to go home now) 35. Tôi xin phép về nhà
36. Why are you in such a hurry? Surely you can stay a little longer 36. Tại sao anh vội thế? Chắc là anh có thể ở lại chút nữa?
37. I’ve still a great many things to do. I’ll stay longer another day 37. Tôi còn có nhiều việc phải làm. Xin cứ để lần sau sẽ ở lại lâu hơn.
38. Thank you for your visit. 38. Cảm ơn anh đã đến thăm
39. I hope I shall see you again. 39. Mong sẽ gặp lại anh
40. Good-bye. When I see you again?
– See you tomorrow.
40. Tạm biệt! Bao giờ sẽ gặp lại anh
– Ngày mai.