Dịch thuật HACO
BẢN TỰ THUẬT
24/03/2016
Dịch thuật HACO
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
24/03/2016

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG VIỆT 20 BUỔI DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Chia sẻ:

 

 

   
   

Bài 3: Chào hỏi
Ngữ pháp:

1. Đại từ nhân xưng
2. Cách dùng từ: là, xin, ạ

Lesson 3: Greeting
Grammar:

1. Personal pronouns
2. Usage of “là, xin, ạ”

Bài 4: Bạn làm nghề gì?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: nghề nghiệp.
2. Câu hỏi: phải không?

Lesson 4: What is your job?
Grammar:

1. How to talk about occupation
2. Question using “phải không?”

Bài 5: Bạn là người nước nào?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: quốc tịch
2. Câu hỏi: phải không? (tiếp)

Lesson 5: Where are you from?
Grammar:

1. How to ask nationality
2. Question using “phải không?” (continued)

Bài 6: Đây là cái gì?/ Cái này thế nào?
Ngữ pháp:

1. Câu hỏi: gì?
2. Câu hỏi: thế nào?

Lesson 6: What is this?/ How is this?
Grammar:

1. Question using “gì?”
2. Question using “thế nào?”

Bài 7: Đây là ai?
Ngữ pháp:

1. Câu hỏi: ai?
2. Cách hỏi về: hình thức và tính cách.

Lesson 7: Who is this?
Grammar:

1. Question using “ai?”
2. How to ask about appearance and characteristics

Bài 8: Quyển sách này của ai?
Ngữ pháp:

1. Câu hỏi: của ai?
2. Cách so sánh: hơn, bằng, nhất

Lesson 8: Whose book is this?
Grammar:

1. Question using “của ai?”
2. Comparative and superlative sentences

Bài 9: Bạn học tiếng Việt ở đâu?
Ngữ pháp:

1. Cách dùng: đã, đang, sẽ
2. Câu hỏi: ở đâu? và cách dùng: Trong – ngoài/ trên – dưới/ trước – sau/ giữa/ bên cạnh (cạnh)

Lesson 9: Where are you studying Vietnamese?
Grammar:

1. Usage of “đã, đang, sẽ”
2. Question using “ở đâu?” and usage of “Trong – ngoài/ trên – dưới/ trước – sau/ giữa/ bên cạnh (cạnh)”

Bài 10: Ôn tập và kiểm tra (45 phút) Lesson 10: Review and test (45 min)

Bài 11: Bạn nói được tiếng Việt không?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: khả năng
2. Câu hỏi: đã … chưa?

Lesson 11: Can you speak Vietnamese?
Grammar:

1. How to ask about ability
2. Question using “đã … chưa?”

Bài 12: Các bạn hãy mở sách ra!
Ngữ pháp:

1. Cách dùng: hãy, nào, hết
2. Cách dùng: những, các

Lesson 12: Please open your book!
Grammar:

1. Usage of “hãy, nào, hết”
2. Usage of “những, các”

Bài 13: Em đi đâu đấy?
Ngữ pháp:

1. Cách dùng: đi, đến, ra, vào, lên, xuống, về.
2. Cách dùng: Nếu … thì

Lesson 13: Where are you going?
Grammar:

1. Usage of “đi, đến, ra, vào, lên, xuống, về”
2. Usage of “Nếu … thì”

Bài 14: Cái bút này bao nhiêu (tiền)?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: giá cả, chủng loại, màu sắc khi mua
2. Câu hỏi: nào?

Lesson 14: How much is this pen?
Grammar:

1. How to talk about price, type, color when buying things
2. Question using “nào?”

Bài 15: Bạn đã có gia đình chưa?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: tuổi, hôn nhân, gia đình
2. Cách dùng: càng ngày càng/ ngày càng/ càng … càng

Lesson 15: Are you married?
Grammar:

1. How to talk about age, marriage and family
2. Usage of “càng ngày càng/ ngày càng/ càng … càng”

Bài 16: Chị có biết bưu điện ở đâu không?
Ngữ pháp:

1. Cách hỏi đường
2. Cách dùng: vì … nên

Lesson 16: Do you know where post office is?
Grammar:

1. How to ask for direction?
2. Usage of “vì … nên”

Bài 17: Hôm nay là thứ mấy?/ Bây giờ là mấy giờ?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: thời gian
2. Cách hỏi: bao giờ/ khi nào/ lúc nào?

Lesson 17: What’s the date today?/ What time is it now?
Grammar:

1. How to talk about time
2. Question using “bao giờ/ khi nào/ lúc nào?”

Bài 18: Hôm nay thời tiết thế nào?
Ngữ pháp:

1. Cách nói về: các mùa trong năm
2. Cách dùng: cứ/ vẫn/ còn

Lesson 18: How is the weather today?
Grammar:

1. How to talk about seasons in a year
2. Usage of “cứ/ vẫn/ còn”

Bài 19: Làm ơn cho tôi nói chuyện với cô Hằng!
Ngữ pháp:

1. Cách gọi điện thoại­
2. Cách dùng: làm ơn và xin phép

Lesson 19: Could I talk to Ms Hang please?
Grammar:

1. How to make a phone call
2. Usage of “làm ơn và xin phép”

Bài 20: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (45 phút) Lesson 20: REVIEW AND TEST (45 min)

 

 

DSC05607