DỊCH SÁCH KHÔNG CHỈ LÀ TỐC ĐỘ - UY TÍN - NHANH CHÓNG - CHÍNH XÁC - DỊCH THUẬT HACO
Hỗ Trợ Nhanh: [0983 820 520] – Công Chứng Dich Thuật Đa Ngôn Ngữ  Trong thời đại mà mọi thứ đều được thúc đẩy bởi tốc độ, dịch sách cũng trở thành một cuộc đua thời gian. Nhưng nếu chỉ tập trung vào nhanh – liệu bản dịch có...
Chúng tôi sẽ mang lại gì cho doanh nghiệp?
  • Bản dịch chuẩn nhanh chóng, đúng thời hạn
  • Đảm bảo thời gian chính xác và chi phí cạnh tranh
  • Bảo mật thông tin tuyệt đối cho khách hàng
Yêu cầu báo giá

    Single Info

    Hồ sơ Giảng viên – Phiên dịch viên Trung – Việt – Vũ Thị Ngọc Dung

    logo haco
    HACO VIETNAMESE\
    中越双语讲师 · 高级翻译个人简介
    Professional Profile / 专业履历
    Vũ Thị Ngọc Dung 06 hoi nghi chuyen mon
    武氏玉蓉
    Giảng viên đại học | Biên dịch Trung – Việt | Phiên dịch nối tiếp | Phiên dịch đồng thời | Điều phối dự án quốc tế.
    高校教师 | 中越双语笔译 | 交替传译 | 同声传译 | 国际项目协调。

    01. Hồ sơ chuyên môn
    专业简介

    TIẾNG VIỆT

    • Có hơn 20 năm kinh nghiệm trong giảng dạy ngôn ngữ Trung – Việt, biên phiên dịch và giao lưu quốc tế.
    • Nhiều năm tham gia giảng dạy tiếng Trung, giáo dục tiếng Việt cho người nước ngoài, truyền thông liên văn hóa và các dự án hợp tác giáo dục Trung – Việt.
    • Có năng lực vững chắc về biên dịch song ngữ Trung – Việt, phiên dịch nối tiếp và phiên dịch đồng thời.
    • Thường xuyên đảm nhiệm phiên dịch, điều phối và dẫn chương trình cho cơ quan nhà nước, trường đại học, doanh nghiệp và các dự án hợp tác quốc tế.
    • Có kinh nghiệm phiên dịch trong nhiều lĩnh vực: giáo dục, hợp tác quốc tế, kinh tế – thương mại, thương mại điện tử xuyên biên giới, xúc tiến văn hóa – du lịch, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số, y tế, tài chính, khai khoáng, bảo hiểm, điện ảnh, truyền thông và thương hiệu.
    • Am hiểu quy trình phiên dịch tại các hội nghị lớn; có khả năng ứng biến ngôn ngữ, giao tiếp liên văn hóa và điều phối sự kiện chuyên nghiệp.

    中文

    • 拥有二十年以上中越语言教学、翻译与国际交流工作经验,长期从事中文教学、越南语国际教育、跨文化传播及中越教育合作项目。
    • 具备扎实的中越双语笔译、交替传译及同声传译能力。
    • 长期承担政府机构、高校、企业及国际合作项目中的翻译与会议主持工作。
    • 翻译领域涵盖教育与国际合作、经贸与跨境电商、文化旅游推广、人工智能与数字技术、医疗与金融、矿业开发与保险、影视传媒与品牌传播等领域。
    • 熟悉大型会议现场翻译流程,具有较强的语言应变能力、跨文化沟通能力及高规格活动协调能力。

    02. Năng lực phiên dịch nổi bật
    核心翻译能力

    Tiếng Việt

    • Biên dịch song ngữ Trung – Việt.
    • Phiên dịch hội nghị và phiên dịch nối tiếp.
    • Phiên dịch đồng thời tại hội nghị lớn và hoạt động thương mại.
    • Phiên dịch đàm phán doanh nghiệp và đào tạo kỹ thuật.
    • Điều phối giao tiếp trong các dự án quốc tế.
    • Dẫn chương trình và biểu đạt trước công chúng.
    • Tổ chức hoạt động giao lưu liên văn hóa.
    • Biên soạn giáo trình và thiết kế đề thi ngôn ngữ.

    中文

    • 中越双语笔译与会议口译。
    • 交替传译及大型会议同声传译。
    • 商务活动及企业谈判翻译。
    • 技术培训与工业项目翻译。
    • 国际项目沟通协调。
    • 演讲主持与公共表达。
    • 跨文化活动组织。
    • 教材编写与考试设计。

    03. Học vấn
    教育背景

    • Đại học Ngoại ngữ Việt Nam (nay là Đại học Hà Nội).
    2001 – 2005.

    TIẾNG VIỆT

    • Bằng cấp: Cử nhân Hán ngữ.

    中文

    • 越南外国语大学(现越南河内大学)。
    • 汉语言学士。
    • Đại học Hà Nội.
    2008 – 2012.

    TIẾNG VIỆT

    • Bằng cấp: Thạc sĩ Hán ngữ.

    中文

    • 越南河内大学。
    • 汉语言硕士。
    • Viện Khoa học Xã hội Việt Nam.
    2017 – 2022.

    TIẾNG VIỆT

    • Bằng cấp: Tiến sĩ Ngôn ngữ học.

    中文

    • 越南社科院。
    • 语言学博士。

    04. Kinh nghiệm giảng dạy và phiên dịch
    教学与翻译工作经历

    • Đại học Nông nghiệp Việt Nam.
    Từ 04/2025 đến nay | Giảng viên | Biên phiên dịch Trung – Việt & công tác hợp tác quốc tế.

    TIẾNG VIỆT

    • Tham gia xây dựng chương trình đào tạo nhân lực chuyên ngành Hán ngữ.
    • Giảng dạy các học phần biên dịch và phiên dịch.
    • Thúc đẩy các dự án hợp tác, giao lưu giữa các trường đại học Trung Quốc và Việt Nam.
    • Tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa và tiếp đón quốc tế.
    • Đảm nhiệm phiên dịch và dẫn chương trình tại các hoạt động xúc tiến văn hóa – du lịch của Hồ Nam, Quảng Tây và Chiết Giang tại Việt Nam.
    • Tham gia phiên dịch các dự án công nghệ livestream trí tuệ nhân tạo và thương mại điện tử xuyên biên giới Trung – Việt.

    中文

    越南农业大学 | 2025年4月 – 至今 | 讲师 | 中越翻译与国际合作事务。
    • 参与建设汉语言专业人才培养方案。
    • 承担笔译、口译课程教学。
    • 推进中越高校合作交流项目。
    • 组织文化交流活动及国际接待工作。
    • 担任中国湖南、广西、浙江文旅推介活动翻译与主持。
    • 参与人工智能直播技术、中越跨境电商合作项目翻译。
    • Đại học Hà Nội.
    09/2006 – 03/2025 | Giảng viên | Phiên dịch cao cấp | Điều phối viên dự án quốc tế.

    TIẾNG VIỆT

    • Giảng dạy tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho sinh viên nước ngoài.
    • Biên soạn giáo trình tiếng Việt và ngân hàng đề thi năng lực tiếng Việt.
    • Tổ chức chương trình thực hành văn hóa dành cho sinh viên quốc tế (Study Tour).
    • Dẫn chương trình các hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế quy mô lớn.
    • Cung cấp biên dịch và phiên dịch cho đoàn đại biểu trường đại học, dự án của cơ quan nhà nước và hoạt động hợp tác doanh nghiệp.
    • Tham gia biên dịch phụ đề và lồng tiếng hậu kỳ cho các tác phẩm điện ảnh – truyền hình Trung Quốc.
    • Tham gia giảng dạy tiếng Trung trên truyền hình và ghi hình chương trình chuyên đề.
    • Cung cấp phiên dịch hội nghị và phiên dịch đồng thời trong các lĩnh vực giáo dục, khai khoáng, trí tuệ nhân tạo, tài chính, y tế, logistics, bảo hiểm và thương mại điện tử.
    • Phiên dịch các khóa đào tạo bản quyền của Trung Quốc về livestream marketing, giao tiếp bán hàng và biểu đạt thương mại.
    • Kết nối các dự án hợp tác với các trường đại học tại Trung Quốc đại lục và Đài Loan.
    • Xây dựng các chương trình đào tạo ngôn ngữ và giao tiếp liên văn hóa theo nhu cầu doanh nghiệp.

    中文

    河内大学 | 2006年9月 – 2025年3月 | 讲师 | 高级翻译 | 国际项目协调人。
    • 长期承担外国学生越南语及越南文化教学。
    • 编写越南语教材及越南语能力考试题库。
    • 组织国际学生文化实践(Study Tour)项目。
    • 主持大型国际文化交流活动。
    • 为高校代表团、政府项目及企业合作提供笔译与口译服务。
    • 参与中国影视作品字幕翻译与后期配音。
    • 参与电视节目中文教学及专题节目录制。
    • 为教育、矿业、人工智能、金融、医疗、物流、保险、电商等领域提供会议口译及同传服务。
    • 承担中国版权培训课程翻译(直播营销、销售沟通、商业表达等)。
    • 对接中国大陆及台湾地区高校合作项目。
    • 为企业定制语言培训方案及跨文化沟通课程。
    • Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Nông nghiệp Quảng Tây, Trung Quốc.
    04/2007 – 01/2008 | Giảng viên nước ngoài.

    TIẾNG VIỆT

    • Giảng dạy tiếng Việt và văn hóa Việt Nam.
    • Tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa Trung – Việt.

    中文

    中国广西农业职业技术学院 | 2007年4月 – 2008年1月 | 外教。
    • 教授越南语及越南文化。
    • 组织中越文化交流活动。
    • Đại học Dân tộc Vân Nam, Trung Quốc.
    09/2018 – 07/2019 | Giảng viên nước ngoài.

    TIẾNG VIỆT

    • Giảng dạy tiếng Việt và văn hóa Việt Nam.
    • Tham gia hiệu đính Từ điển Hán – Việt.
    • Biên soạn ngân hàng đề thi năng lực tiếng Việt của tỉnh Vân Nam.

    中文

    中国云南民族大学 | 2018年9月 – 2019年7月 | 外教。
    • 教授越南语及越南文化。
    • 参与《汉越词典》校订工作。
    • 编写云南省越南语能力测试题库。
    • Viện Nghiên cứu Ngôn ngữ và Văn hóa Phương Đông.
    Từ năm 2020 đến nay | Giảng viên thỉnh giảng đặc biệt | Điều phối công tác quốc tế.

    TIẾNG VIỆT

    • Tham gia xây dựng chương trình tiếng Lào, tiếng H’Mông/Miao và tiếng Khmer.
    • Phụ trách dự án hợp tác quốc tế và dẫn chương trình tại các hoạt động đối ngoại.

    中文

    东方语言文化研究院 | 2020年 – 至今 | 特聘讲师 | 国际事务协调。
    • 参与老挝语、苗语、高棉语课程建设。
    • 负责国际合作项目及涉外活动主持工作。

    05. Các dự án phiên dịch tiêu biểu
    代表翻译项目

    TIẾNG VIỆT

    – Dẫn chương trình tại Hội nghị xúc tiến văn hóa – du lịch tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc tại Việt Nam.
    – Dẫn chương trình tại Hội nghị xúc tiến văn hóa – du lịch tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc tại Việt Nam.
    – Phiên dịch đồng thời tại Hội nghị xúc tiến văn hóa – du lịch tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc tại Việt Nam.
    – Phiên dịch tháp tùng và phiên dịch hiện trường tại hoạt động xúc tiến văn hóa – du lịch tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc tại Việt Nam.
    – Phiên dịch hội nghị cho dự án hợp tác thương mại điện tử xuyên biên giới Trung – Việt.
    – Phiên dịch hoạt động giao lưu quốc tế về công nghệ livestream số và trí tuệ nhân tạo.
    – Phiên dịch đồng thời cho đàm phán thương mại doanh nghiệp và đào tạo kỹ thuật.
    – Phiên dịch dự án đào tạo khóa học bản quyền Trung Quốc về livestream bán hàng.
    – Phiên dịch hội nghị cấp cao cho doanh nghiệp trong các lĩnh vực tài chính, y tế, công nghiệp, nông nghiệp và giáo dục.

    中文

    ・中国湖南省文化旅游推介会(越南)现场主持人。
    ・中国广西省文化旅游推介会(越南)现场主持人。
    ・中国浙江省文化旅游推介会(越南)现场同声翻译。
    ・中国吉林省文化旅游推介会(越南)陪同和现场翻译。
    ・中越跨境电商合作项目会议翻译。
    ・AI数字直播技术国际交流活动翻译。
    ・企业商务谈判及技术培训同声传译。
    ・直播带货中国版权课程培训项目翻译。
    ・多领域企业高端会议翻译(金融、医疗、工业、农业、教育等)。

    06. Danh hiệu và giải thưởng 荣誉与奖项


    14 hinh anh nguoi gioi thieu 01

    15 hinh anh nguoi gioi thieu 02

    2003. Giải Nhất vòng Việt Nam Cuộc thi Tiếng Trung sinh viên thế giới “Cầu Hán ngữ” lần thứ 2; Giải Khuyến khích vòng chung kết toàn cầu tại Bắc Kinh và Thượng Hải.
    第二届“汉语桥”世界大学生中文比赛越南赛区一等奖;全球总决赛(北京、上海)鼓励奖。
    2005. Giải Ba nghiên cứu khoa học sinh viên của Bộ Giáo dục Việt Nam.
    越南教育部学生科研三等奖。
    2008. Giảng viên tiếng Việt nước ngoài xuất sắc của Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Nông nghiệp Quảng Tây.
    广西农业职业技术学院优秀越南语外教。
    2018. Giảng viên tiếng Việt nước ngoài xuất sắc của Đại học Dân tộc Vân Nam.
    云南民族大学优秀越南语外教。
    2020. Chứng nhận vinh danh của Công đoàn Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam.
    越南教育与培训部工会荣誉证书。
    2020. Giải Xuất sắc cuộc thi ca hát của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam.
    越南教育与培训部歌唱比赛优秀奖。
    2020. Danh hiệu Lao động gương mẫu của Đại học Hà Nội.
    河内大学劳动模范。
    2024. Chứng nhận biểu dương hạng mục lý luận và phê bình điện ảnh tại Giải Cánh Diều Vàng của Hội Điện ảnh Việt Nam.
    越南电影协会“金风筝奖”电影理论与评论类表彰证书。
    2025. Giải được yêu thích nhất tại cuộc thi video “Ấn tượng Du lịch Việt Nam”.
    “越南旅游印象”视频比赛最高人气奖。

    07. Hình ảnh hoạt động phiên dịch – hợp tác quốc tế
    翻译及国际合作活动照片

    08. Người giới thiệu
    推荐人

    – Tiếng Việt: TS. Nguyễn Ngọc Long – chuyên gia tiếng Trung, Đại học Nông nghiệp.

    ・中文:阮玉龙博士 – 农业大学中文专家。

    Hồ sơ gốc không hiển thị đầy đủ nội dung email, website và số điện thoại; vì vậy bài viết không tự bổ sung các thông tin liên hệ này.

     

    facebook-icon
    zalo-icon