
HỒ SƠ PHIÊN DỊCH TIẾNG HÀN
한국어 통역 서류
Chuyên viên: Bùi Thị Việt Hà
담당자: Bùi Thị Việt Hà
SƠ YẾU LÝ LỊCH
이 력 서
![]() |
Họ và tên 이름 |
Bui Thi Viet Ha | Số đăng ký cư trú 주민등록번호 |
|
| Thông tin liên hệ (địa chỉ hiện tại) 연락처(현주소) |
Trung Hoa – Nhan Chinh APT, Cau Giay, Ha noi |
Ngày sinh: 생년월일: |
01.01.1975 | |
| Điện thoại di động 핸드폰 |
Email |
| TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN 학력 |
Tên trường 학교명 |
Thời gian tốt nghiệp 졸업년월 |
Địa chỉ 소재지 |
|---|---|---|---|
| Viện Giáo dục Ngôn ngữ, Đại học Quốc gia Seoul 서울대학교 언어교육원 |
Ngày 08 tháng 05 năm 2009 2009년 05월 08일 |
Số 56-1, San, Sillim-dong, quận Gwanak, Seoul 서울특별시, 관악구, 신림동 산 56-1 번지 |
|
| Khóa đào tạo ngắn hạn về nghiệp vụ kế toán, Đại học Kinh tế Hà Nội 하노이 경제대학교, 회계 업무 단기 교육과정 |
Tháng 09 năm 2001 2001년 9월 |
207 Giai Phong Road – Hai Ba Trung – Ha Noi. | |
| Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên ngành Hàn Quốc học 하노이 국가대학교, 한국학 전공 |
Tháng 06 năm 1996 1996년 6월 |
Km7 – Nguyen Trai Road – Thanh Xuan Dist – Hanoi |
| KINH NGHIỆM LÀM VIỆC 경력 |
Tên công ty 근무 회사명 |
Thời gian làm việc 근무 기간 |
Bộ phận làm việc (nhiệm vụ phụ trách) 근무부서(담당직무) |
|---|---|---|---|
| Keosan Vina Co., Ltd | 2011.6 – 2022.12 |
|
|
| Joinus Co., Ltd (công ty đầu tư, xây dựng) Joinus Co., Ltd (투자·건축사) |
2009.06 – 2011.6 |
|
|
| Line Vietnam Construction Design & Consulting Co., Ltd (công ty thiết kế xây dựng) Line Vietnam Construction Design & Consulting Co., Ltd (건축설계사) |
2004.09 – 2008.09 |
|
|
| Dự án hệ thống thanh toán của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của Hyundai & Văn phòng đại diện POSCO 현대의 베트남 중앙은행 결제 시스템 프로젝트 & POSCO 대표사무소 |
2000.02 – 2003.09 |
|
|
| Bản tin cộng đồng người Hàn tại Hà Nội 하노이 한인소식지 |
2000.05 – 2002.03 |
|
|
| Văn phòng tạm thời của Chủ tịch Daewoo E&C 대우건설 회장 임시 사무소 |
1997.10 – 1999.12 |
|
|
| Orion Metal 오리온 금속 |
1996.08 – đến nay 1996.08 – 현재까지 |
|
| NGOẠI NGỮ 외국어 |
Ngôn ngữ 언어 |
Giao tiếp 회화 |
Biên dịch 번역 |
Viết 작문 |
KỸ NĂNG MÁY TÍNH (Tên chương trình) PC 능력 (프로그램명) |
WORD |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Hàn 한국어 |
Tốt 상 |
Tốt 상 |
Tốt 상 |
EXCEL | ||
| Tiếng Anh 영어 |
Cơ bản 하 |
Cơ bản 하 |
Cơ bản 하 |
POWERPOINT |
| HỌC BỔNG 장학금 |
Học bổng/giải thưởng 장학금 수혜 |
Thời gian nhận 취득일시 |
Cơ quan cấp 발행기관 |
|---|---|---|---|
| Học bổng Đại học Quốc gia Hà Nội (lưu học sinh hưởng học bổng nhà nước) 하노이 국가대학교 장학금(국비장학생) |
1992–1996 (4 năm) 1992년–1996년(4년간) |
Bộ Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội 교육부, 하노이 국가대학교 |
|
| Giải Nhất, Nhì, Ba tại Hội thi báo cáo học thuật hằng năm 학술발표대회(매년) 1·2·3등상 |
Năm 1993, 1994 và 1995 1993년, 1994년, 1995년 |
Đại học Quốc gia Hà Nội 하노이 국가대학교 |
|
| Học bổng sinh viên xuất sắc của Đại học Quốc gia Hà Nội (học bổng nhà nước) 하노이 국가대학교 우수학생 장학금(국비장학금) |
Năm 1996 1996년 |
Đại học Quốc gia Hà Nội 하노이 국가대학교 |
| QUAN HỆ GIA ĐÌNH 가족관계 |
Tình trạng hôn nhân 결혼 상태 |
Đã kết hôn 기혼 |
|
|---|---|---|---|
| Chồng 남편 |
Đã nghỉ hưu 퇴직했음 |
||
Tôi xin cam đoan những nội dung kê khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật.
위에 기재내용은 사실과 다름없이 본인이 작성하였습니다.
위에 기재내용은 사실과 다름없이 본인이 작성하였습니다.
Ngày 31 tháng 07 năm 2026 – Người ứng tuyển: Bui Thi Viet Ha (đóng dấu)
2026년 7월 31일 – 지원자: Bui Thi Viet Ha (인)
2026년 7월 31일 – 지원자: Bui Thi Viet Ha (인)
Ghi chú: Các trường số đăng ký cư trú, điện thoại di động và email đang để trống trong hồ sơ Word gốc nên bài viết HTML giữ nguyên trạng thái trống.

