×

Tên của bạn khi dịch tiếng Hàn sẽ như thế nào?

Bạn sẽ có được một tên tiếng Hàn thật oách chỉ với 30 giây khi áp dụng cách dịch tiếng Hàn tên từ tiếng Việt. Dịch tên của mình sang tên tiếng Hàn mà vẫn không làm mất đi nghĩa gốc của tên mình. Không cần vất vả tìm tên...
Chúng tôi sẽ mang lại gì cho doanh nghiệp?
  • Bản dịch chuẩn nhanh chóng, đúng thời hạn
  • Đảm bảo thời gian chính xác và chi phí cạnh tranh
  • Bảo mật thông tin tuyệt đối cho khách hàng

Yêu cầu báo giá

    Bạn sẽ có được một tên tiếng Hàn thật oách chỉ với 30 giây khi áp dụng cách dịch tiếng Hàn tên từ tiếng Việt. Dịch tên của mình sang tên tiếng Hàn mà vẫn không làm mất đi nghĩa gốc của tên mình. Không cần vất vả tìm tên tiếng Hàn cho mình, ngay khi tiếng Hàn vẫn có những họ, chữ lót, tên trùng với tên tiếng Việt của bạn rồi. Nào hãy cùng khám phá ngay thôi nhé.

    Thuong Hieu Haco 1

    Dịch tiếng Hàn tên của bạn ngay nào

    Bạn xem phim, nghe nhạc và thần tượng những idol Hàn Quốc. Bạn ước ao mình cũng có được một cái tên nghe thật Hàn Quốc. Đặt tên mới thì quá khó. Vậy sao bạn không thử tra tên tiếng Hàn của mình cho nhanh gọn. Điều này hoàn toàn có thể. Trong tiếng Hàn cũng có những họ, tên lót và tên khớp với cách đặt họ tên của người Việt Nam chúng ta.

    Để dịch tiếng Hàn tên của bạn, bạn cần thực hiện tra cứu theo họ, tên lót và tên đã được xếp theo bảng chữ cái dưới đây. Sau đó ráp lại với nhau sẽ ra được họ tên của bạn. Dưới đây là tên đã dịch thuật tiếng Hàn, có phiên âm và chữ viết. Và vì bài viết khá dài, nên khi bạn bắt gặp họ, tên của mình có thể lấy giấy bút ghi lại nhé.

    Dịch tiếng Hàn họ của bạn

    Ten Cua Ban Sang Tieng Han La Gi

    Sau đây là một số họ phổ biến của người Việt Nam đã được dịch tiếng Hàn và phiên âm và có chữ viết đi cùng. Một số họ của người Việt Nam có cách đọc tương đồng với cách đọc của tiếng Hàn, rất thú vị và dễ nhớ.
    1. Trần: 진 – Jin
    2. Nguyễn: 원 – Won
    3. Lê: 려 – Ryeo
    4. Võ, Vũ: 우 – Woo
    5. Vương: 왕 – Wang
    6. Phạm: 범 – Beom
    7. Lý: 이 – Lee
    8. Trương: 장 – Jang
    9. Hồ: 호 – Ho
    10. Dương: 양- Yang
    11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;
    12. Phan: 반 – Ban
    13. Đỗ/Đào: 도 – Do
    14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;
    15. Cao: 고 – Ko(Go)
    16. Đàm: 담 – Dam
    17. Bùi : Bae – 배
    18. Ngô : Oh – 오
    19. Tương: Sang – 상

    Dịch tiếng Hàn tên lót (tên đệm) và tên của bạn

    Sau đây là một số tên đệm và tên phổ biến của người Việt Nam đã được dịch tiếng Hàn, phiên âm, chữ viết. Vì số lượng tên khá nhiều, nên bạn hãy tra cứu theo bảng chữ cái nhé.

    A
    An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영)

    B
    Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평)

    C
    Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종)

    D
    Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; ; ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동)

    Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕) ;
    Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도) ; Đạt: Dal (달) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담)

    G
    Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

    H
    Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

    Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍)

    Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형)

    Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회) ; Hùng: Hung (훙)

    K
    Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규)

    Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결) ; Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근)

    L
    Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리) ; Lục: Ryuk/ Yuk (육) ; Lưu: Ryoo (류)

    M
    Mã: Ma (마) Mai: Mae (매) ; Mẫn: Min (민) ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명)

    N
    Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원)

    Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀)

    O
    Oanh: Aeng (앵)

    P
    Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (복) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방)

    Q
    Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권) ; Quỳnh, Kính : Kyung (경)

    S
    Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산)

    T
    Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손) ; Tống: Song (숭) ; Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜)

    Thạch: Taek (땍) ; Thái: Tae (대) ; Thăng, Thắng: Seung (승) ; Thành, Thịnh: Seong (성) ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정); Thảo: Cho (초) ; Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi, Triệu: Choi (최) ; Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실) ; Thương: Shang (상) ;

    Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장)

    Trên đây là tên tiếng Việt phổ biến đã được dịch tiếng Hàn. Vì số lượng họ của người Việt Nam khá nhiều nên có thể bài viết chưa liệt kê hết. Nếu bạn có họ tên ít phổ biến và rất muốn biết tên tiếng Hàn của mình, bạn hãy để lại bình luận bên dưới bài viết nhé, dịch thuật Haco sẽ giúp bạn.

    Công ty dịch thuật HACO – Địa chỉ dịch thuật tiếng Hàn uy tín

    Dịch thuật HACO không chỉ giúp bạn dịch thuật tên của mình sang tiếng Hàn mà dịch thuật HACO còn là một công ty dịch thuật uy tín của Việt Nam. Chúng tôi là đơn vị dịch thuật hàng đầu hiện nay với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật.

    HACO chuyên dịch tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Nhật, tiếng Trung,.. và các tiếng khác trên thế giới. Hoạt động dịch thuật của HACO bao phủ mọi ngành nghề, lĩnh vực trên thế giới. Từ dịch công chứng, dịch báo cáo tài chính, dịch dự án, dịch phim, dịch luận văn, luận án,…

    Dịch thuật HACO sở hữu đội ngũ dịch thuật viên chuyên nghiệp. Các dịch thuật viên có nhiều năm sinh sống, học tập, làm việc tại nước ngoài. Dịch thuật viên không chỉ có trình độ chuyên môn mà còn có vốn sống, am hiểu kiến thức chuyên ngành cao. Hoàn toàn đủ sức để nhận những dự án dịch thuật lớn.

    Nội dung bản Dịch thuật – Phiên dịch chính xác 100% xét trên góc độ kỹ thuật

    Dịch thuật – Phiên dịch Đúng tiến độ;
    Bảo mật tuyệt đối văn bản Dịch thuật _ Phiên dịch;
    Dịch thuật – Phiên dịch Phục vụ chuyên nghiệp;
    Bảo hành trọn đời sản phẩm Dịch thuật – Phiên dịch
    Giá cả Dịch thuật – Phiên dịch tốt nhất, thanh toán Dịch thuật- Phiên dịch linh hoạt

    DỊCH THUẬT – PHIÊN DỊCH HACO CAM KẾT HOÀN TIỀN 100%
    NẾU KHÔNG THỰC HIỆN ĐÚNG CÁC NỘI DUNG TRÊN

    Hãy liên hệ với chúng tôi, để quí khách hàng có một bản hoàn hảo:
    Tel: (+84) 2435543604 Hotline: (+84) 983820520 _ (+84) 982045522
    Email: hanoi@dichthuathaco.vn _ Saigon@dichthuathaco.vn
    Website: https://dichthuathaco.com.vn
    Fanpage: https://www.facebook.com/dichthuathaco
    https://www.facebook.com/hacovietnamese
    https://www.facebook.com/bpdhaco/

    Rate this post
    Bình luận của bạn

    Tin liên quan

    0983 820 520