HỌC TIẾNG VIỆT: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI
24/03/2016
CONSULAR LEGELIZATION
24/03/2016

HỌC TIẾNG VIÊT: CHÀO HỎI THĂM – LÀM QUEN

Chia sẻ:

Dưới đây là những câu thông dụng trong hỏi thăm, làm quen.

 

1.Did you sleep well? 1. Anh ngủ có ngon không?
2. Not very well (not very good) 2. Không được ngon lắm.
3. Come in, please 3. Xin mời vào
4. Allow me to introduce Mr Nam 4. Xin giới thiệu (xin gặp) ông Nam.

5. Most pleased (I'm glad to meet you) (to make your acquaitance) How do yo do?

It is a great honour to me

5. Rất vui sướng được gặp ông.

Rất hân hạnh.

6. Are you ill?

No thank goodness, but the thunder kept me from to do today

6. Anh có ốm không?

Lạy trời không, nhưng sấm làm tôi mất ngủ.

7. I should like to ask you what you like best to do today 7. Xin hỏi ông định làm gì ngày hôm nay.
8. I hear with great pleasure that your mother is (feels) better 8. Tôi vui mừng được tin là mẹ chị đã khá hơn.
9. I congratulate you with all my heart. 9. Xin thành thực mừng chị.
10. It is a long time since I had the pleasure (honour) of seeing your sister. 10. Tôi đã có cái vui (hân hạnh) được gặp chị anh cách đây lâu rồi.
11. Have you heard froom your father. 11. Anh có được tin gì về cha anh không?
12. I am delighted to hear of your father. 12. Tôi rất vui mừng được biết tin về cha anh.
13. When you see your mother remember me kindly to her. 13. Nếu chị có gặp bà thân sinh, cho tôi hỏi thăm
14. Please present my compliment (respects) to your granfather. 14. Cho tôi gửi lời chào ông của anh.
15. Remember me to your cousin (remember me to her most affectionately) I shall not fail to do so. 15. Cho tôi gửi lời thăm cô em họ anh (với những tình cảm thân thiết) – Vâng, tôi sẽ không quên.
16. My best compliment to all your family. 16. Xin gửi lời thăm hỏi cả nhà.
17. My love to your children. 17. Cho tôi gửi các cháu cái hôn.
18. Don't stand on ceremony with me. 18. Xin đừng khách sáo với tôi.
19. Make yourself at home. 19. Xin cứ tự nhiên như ở nhà.
20. I didn't expect to meet you here. I am very glad to meet you. 20. Tôi không ngờ gặp anh ở đây. Rất sung sướng được gặp anh.
21. How long have you been back? I cam home last night. 21. Anh về được bao lâu rồi? Tôi về tối qua.
22. When shall I have the pleasure of seeing you at my house? 22. Đến hôm nào tôi có cái vui được đón bạn ở nhà tôi?
23. When will you come to dine with us? 23. Bao giờ chị có thể lại xơi cơm với chúng tôi?
24. May I see Mr. Nam? 24. Cho tôi gặp ông Nam có được không?
25. I am sorry, he has gone out. 25. Rất tiếc là ông ấy đi vắng.
26. I shall call again towards evening. 26. Đến tối tôi sẽ trở lại.
27. My wife is out (in) now. 27. Vợ tôi đi vắng (ở nhà).
28. It's quite an age since we met last. 28. Chúng ta gặp nhau lần cuối lâu lắm.
29. How have you been since I last had the pleasure of seeing you? – I'm very well indeed. 29. Tình hình sức khỏe anh thế nào từ khi tôi gặp anh lần cuối? – Quả là rất tốt.
30. You are looking well. 30. Anh có vẻ khỏe đấy.

31. What news is there?

There is nothing new (There's good news).

31. Có tin gì vui không? 

Chẳng có gì mới (Có tin hay).

32. What do the papers say? 32. báo chí nói gì?
33. Will you stay and have dinner (dine) with us? – I can't stay. 33. Mời anh ở lại ăn với chúng tôi. – Tôi không ở lại được.
34. I must go (be going). 34. Tôi phải đi đây.
35. I must say good-bye (I must take leave of you) (I'd like to go home now). 35. Tôi xin phép về nhà.
36. Why are you in such a hurry? Surely you can stay a little longer. 36. Tại sao anh vội thế? Chắc là anh có thể ở lại chút nữa?
37. I've still a great many things to do. I'll stay longer another day. 37. Tôi còn có nhiều việc phải làm. Xin cứ để lần sau sẽ ở lại lâu hơn.
38. Thank you for your visit. 38. Cảm ơn anh đã đến thăm.
39. I hope I shall see you again. 39. Mong sẽ gặp lại anh.
40. Good- bye. When I see you again? – See you tomorrow. 40. Tạm biệt! Bao giờ sẽ gặp lại anh – Ngày mai.