HỆ THỐNG THUẬT NGỮ DỊCH THUẬT BẢN VẼ AUTOCAD ĐA NGÀNH HACO.AIAUTO
03
💰 Nhóm 3: THUẬT NGỮ CƠ ĐIỆN MEP & PCCC
Kho thuật ngữ HACO.AIAUTO được xây dựng cho các dự án bản vẽ kỹ thuật chuyên sâu trong khối FDI, bao phủ nhiều nhóm nội dung: AutoCAD Layer, kiến trúc – kết cấu nhà xưởng, cơ điện MEP, PCCC, dây chuyền công nghệ sản xuất, chế tạo máy và chi tiết cơ khí.
• Hệ thống cơ điện: MEP System
• Thông gió: Ventilation
• Cấp thoát nước: Plumbing & Drainage
• Phòng cháy chữa cháy: Fire Protection System
• Tủ điện điều khiển: Control Cabinet
01
04
⚖️ Nhóm 4: THUẬT NGỮ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
• Dây chuyền sản xuất: Production Line
• Sơ đồ công nghệ: Process Diagram
• Bố trí thiết bị: Equipment Layout
• Điểm đấu nối: Connection Point
• Thông số vận hành: Operating Parameters
05
📚 Nhóm 5: THUẬT NGỮ CHẾ TẠO MÁY & CHI TIẾT CƠ KHÍ
• Bản vẽ chế tạo: Fabrication Drawing
• Chi tiết cơ khí: Mechanical Part
• Dung sai: Tolerance
• Vật liệu chế tạo: Fabrication Material
• Bóc tách khối lượng: Quantity Take-off
📋 Nhóm 1: THUẬT NGỮ AUTOCAD, LAYER & FILE KỸ THUẬT
• Bản vẽ AutoCAD: AutoCAD Drawing
• File DWG/DXF: DWG/DXF File
• Lớp bản vẽ: Drawing Layer
• Block Attribute: Thuộc tính Block
• Text Height: Chiều cao chữ
02
🎯 Nhóm 2: THUẬT NGỮ KIẾN TRÚC & KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG
• Bản vẽ kiến trúc: Architectural Drawing
• Bản vẽ kết cấu: Structural Drawing
• Móng nhà xưởng: Factory Foundation
• Kết cấu thép: Steel Structure
• Mặt bằng thi công: Construction Layout