|
Bệnh | Disease, sickness, illness | | Bệnh bạch hầu | Diphteria | | Bệnh bại liệt trẻ em | Poliomyelitis | | Bệnh cùi (hủi, phong) | Leprosy - Người: leper | | Bệnh cúm | Influenza, flu | | Bệnh dịch | Epidemic, plague | | Bệnh đái đường | Diabetes | |
|
Đọc tiếp...
|
|
|
Từ vựng về kinh tế  | Bảo vệ của công | Protect public (State) property | | Bằng cách không ngừng phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả lao động và xã hội chủ nghĩa | By continuously developing production and raising social labor efficiency | | Cải tạo khu vực kinh tế không xã hội chủ nghĩa | Transform the non- socialist sector of the economy | |
|
Đọc tiếp...
|
|
| Cái anh hùng | The heroic | | Chủ nghĩa ấn tượng | Impressionism | | Nghệ thuật Barốc | Baroque art | | Cái bi | The tragic | | Chủ nghĩa biểu hiện | Expressionism | | Biểu tượng | Idea, representation | | Cách điệu hoá | Stylization | | Cái cao cả | The sublime | | Cổ điển | Classical | | Chủ nghĩa cổ điển | Classicism | | Trào lưu Đađa | Dadaism | | Cái đẹp | The beautiful | | Điển hình hoá | Typification | | Cái hài | The comic | | Chủ nghĩa hiện thực | Realism | | Chủ nghĩa hiện thực phê phán | Critical realism | | Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa | Socialist realism | | Hình tượng | Image, form | | Hội diễn | Festival | | Kịch tính | Dramatic | | Kiệt tác | Masterpiece | | Chủ nghĩa lãng mạn | Romanticism | | Mỹ học | Aesthetics | | Mỹ thuật | Fine art | | Nghệ thuật | Art | | Nhà phê bình | Critic | | Thời kỳ phục hưng | Renaissance | | Chủ nghĩa siêu thực | Surrealism | | Tác phẩm | Work | | Nghệ thuật tạo hình | Plastic arts | | Chủ nghĩa tự nhiên | Naturalism | | Triển lãm | Exhibition, show | | Chủ nghĩa tượng trưng | Sybolism | |
|
Đọc tiếp...
|
|
|
|
<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 Tiếp > Cuối >>
|
| Kết quả 17 - 24 / 27 |