|
IX- Ghét, không thích HATE | 1. Nam hates his little sister. | 1. Nam ghét em gái nhỏ | | 2. My father hated everything to be changed when he was away | 2. Bố tôi rất ghét thay đổi mọi thứ khi ông vắng nhà | | 3. The peasants learnt to hate | 3.Nông dân học căm ghét | | 4. We hate such cruelty | 4. Chúng ta ghét một sự độc ác như vậy |
DISLIKE. | 1.My sister dislike the countryside | 1. Chị tôi không thích nông thôn | | 2. Quyet got himself much disliked because of his bad manners | 2. Do cư sử tồi nên Quyết rất bị ghét | | 3. I don’t actually dislike her but we’re not really friends | 3. Thực ra thì tôi không ghét bà ta nhưng chúng tôi không là bạn bè | | 4. Nam dislikes writing letters | 4. Nam không thích viết thư | X- Mừng, vui sướng GLAD | 1. I am glad to see you again (to help you) | 1. Tôi vui mừng lại được gặp anh (được giúp anh) | HAPPY | 2. I’ll be very happy to meet you | 2. Thầy tôi sung sướng biết bao được về nhà | | 3. My teacher was so happy to be back home | | PLEASED | 4. My mother will be pleased to accept your invitation | 4. Mẹ tôi rất sung sướng nhận lời mời của ông | | 5. This worker always feels pleased when he has finished a piece of work | 5. Người công nhân này bao giờ cũng cảm thấy hài lòng mỗi khi làm xong một công việc | | 6. Are you pleased with your work? Delighted | 6. Anh có hài lòng về công việc của anh không? | | 7. The pupil is delighted at the news | 7. Được tin ấy, chú học sinh thích quá | | 8. My uncle will be delighted to come | 8. Bác tôi sẽ vui lòng đến | WEEP FOR JOY | 9. She was weeping for joy at the news | 9. Được tin, cô ấy khóc vì vui sướng | XI- Buồn, chán, thất vọng. SAD | 1. My friend felt sad | 1. Bạn tôi buồn | | 2. Don’t make your mother sad | 2. Đừng làm cho mẹ anh buồn… | | 3. Her death has made us all very sad | 3. Cái chết của bà ấy khiến cho tất cả chúng tôi buồn | | 4. It’s sad to think that.. | 4. Thật là buồn khi nghĩ là | | 5. I heard the sad news of your husband’s death | 5. Tôi được tin buồn là chồng bà mất | UNHAPPY | 6. My sister is unhappy about the new house | 6. Chị tôi không vui (hài lòng) về nhà mới | MISERABLE . | 7. Bay is miserable because her lover feft without saying goodbye | 7. Cô Bảy đau khổ vì người yêu ra đi không một lời chào | DEPRESSED | 8. The news depressed my brother | 8. Tin ấy làm cho ann tôi mất tinh thần (thất vọng) | | 9. I felt depressed | 9. Tôi cảm thấy chán nản, thất vọng | FED UP | 10. He was fed up with his job. | 10.Hắn ngán công việc quá | BORED | 11. The retired general was bored. He had no friends and couldn’t find any thing to do. | 11. Ông tướng về hưu buồn chán. Ông không có bạn, không có việc gì để làm | SORROW | 12. My friend’s death caused me great sorrow (was a sorrow to me). | 12. Cái chết của bạn tôi làm tôi đau buồn (là một nỗi buồn của tôi) | HEART- BROKEN (BROKEN- HEARTED) | 13. The poet was heart-broken when she left him | 13. Nhà thơ đau khổ khi nàng bỏ chàng | | 14. Her death left him broken -hearted | 14. Cái chết của nàng khiến chàng tan nát lòng | WEEP . | 15. Hai wept over (for) his failure (child) | 15. Hai khóc về sự thất bại (về đứa con ) của mình | MOURN | 16. She still mourns her lost son | 16. Bà vẫn còn khóc than về đứa con đã mất | | 17. The whole nation mourned the death of the President | 17. Tất cả dân tộc đau buồn về ngài Chủ tịch đã qua đời | MISS | 18. The child misses her mother | 18. Đứa trẻ nhớ mẹ nó | | 19. He told his children that they miss him when he was dead | 19. Ông bảo các con rằng chúng sẽ cảm thấy thiếu ông sau khi ông mất | DISPAIR | 20. The child was in despair when his father died | 20. Đứa trẻ tuyệt vọng khi bố chết | XII- Muốn (có –làm) WANT | 1. I want a drink of water | 1. Tôi muốn uống một ngụm nước | | 2. He was hungry and wanted food | 2. Hắn đói và muốn ăn | | 3. He wants very much to go there | 3. Hắn tha thiết muốn đi tới đó | WISH | 4. She wishes to see you at 9 o’clock | 4. Chị ấy mong gặp anh lúc 9 giờ | | 5. I wish to see you house (nói lễ phép) | 5. Tôi mong được đến nhà anh | | 6. We wish the work were finished | 6. Ứơc gì công việc đã hoàn thành | | 7. I wish we had more money | 7. ước gì chúng ta có nhiều tiền hơn | FEEL LIKE | 8. Do you feel like a apple (a drink)? | 8. An có thích táo (uống ) không? | | 9. I feel like going for a walk | 9. Tôi thích đi dạo chơi | WOULD LIKE | 10. The child is eager to open the box to see what is inside | 10. Đứa trẻ háo hức muốn mỏ hộp xem trong có gì | | 11. She was eager for success | 11. Cô ta muốn thành công lắm | | 12. I am eager for you to meet my wife | 12. Tôi rất muốn anh gặp vợ tôi | DESIRE | 13. She desres that you (should) come at once | 13. Cô ấy mong muốn anh lại ngay | LONG | 14. Ba longs to go back to his country | 14. Ba tha thiết mong trở về quê hương | | 15. She longs for him to come back to her | 15. Nàng tha thiết mong chờ chàng trở về với mình | LONG FORWARD TO | 16. I look forward to resting tomorrow. | 16. Tôi trông chờ đến mai được nghỉ ngơi | | 17. He looked forward to your letter | 17. Ông ấy mong chờ thư của chị | HOPE | 18. I hope that you will come | 18. Tôi hy vọng anh sớm trở lại | | 19. Will he do it? I hope so (I hope not) | 19. Hắn sẽ làm điều ấy chứ? Tôi mong vậy (không mong vậy) | | 20. She has no hope of success | 20. Cô ta không ky vọng thành công | | 21. There is now little hope that my dog is still alive | 21. Giờ thì ít hy vọng con chó của tôi còn sống | | 22. They have great hopes of winning | 22. Họ có nhiều hy vọng thắng | XIII- Tức, giận ANGRY | 23. Your mother will be angry if you go out with him | 23. Mẹ cô ấy sẽ tức giận nếu cô ấy đi chơi (ra khỏi nhà) với hắn | | 24. Bon was angry because he missed the film ( about missing the film) | 24. Bốn cáu vì hụt mất phim ấy | | 25. I shall be angry with you about…. | 25. Tôi sẽ giận anh về… | MAD | 26. He was mad with his daughter because she took the money | 26. Ông điên tiết với con gái vì cô lấy mất tiền | | 27. Mother gets mad with me for coming home late | 27. Mẹ tức điên vì tôi về muộn | | 28. Don’t be mad at me, please, I won’t do it again. | 28. Xin chớ điên tiết lên , tôi sẽ chừa | FURIOUS | 29. He was furious when he heard the news | 29. Khi được tin, anh ta điên tiết lên | | 30. Mother will be with us if we’re late | 30. Mẹ sẽ giận phát điên lên nếu chúng mình về muồn | | 31. Father will be furious at being kept waiting | 31. Bắt bố chờ, bố sẽ tức điên lên | |