• Vietnamese version
  • English version
  • Chinese version
Trang chủ arrow Bài học tiếng Việt arrow 630 câu nói thường gặp

630 câu nói thường gặp

IX- Ghét, không thích

 

HATE

 

1. Nam hates his little sister. 

1. Nam ghét em gái nhỏ

2. My father hated everything to be changed when he was away

2. Bố tôi rất ghét thay đổi mọi thứ khi ông vắng nhà

3. The peasants learnt to hate

3.Nông dân học căm ghét

4. We hate such cruelty

4. Chúng ta ghét một sự độc ác như vậy

DISLIKE.

 

1.My sister dislike the countryside

1. Chị tôi không thích nông thôn

2. Quyet got himself much disliked because of  his bad manners

2. Do cư sử tồi nên Quyết rất bị ghét

3. I don’t actually dislike her but we’re not really friends

3. Thực ra thì tôi không ghét bà ta nhưng chúng tôi không là bạn bè

4. Nam dislikes writing  letters

4. Nam không thích viết thư

 

X- Mừng, vui sướng

GLAD

 

1. I am glad to see you again (to help you)

1. Tôi vui mừng lại được gặp anh (được giúp anh)

HAPPY

 

2. I’ll be very happy to meet you

2. Thầy tôi sung sướng biết bao được về nhà

3.  My teacher was so happy to be back home

 

PLEASED

 

4. My mother will be pleased to accept your invitation

4. Mẹ tôi rất sung sướng nhận lời mời của ông

5. This worker always feels pleased when he has finished a piece of work

5. Người công nhân này bao giờ cũng cảm thấy hài lòng mỗi khi làm xong một công việc

6. Are  you pleased with your work?

Delighted

6. Anh có hài lòng về công việc của anh không?

7. The pupil is delighted at the news

7. Được tin ấy, chú học sinh thích quá

8. My uncle will be delighted to come

8. Bác tôi sẽ vui lòng đến

 

WEEP FOR JOY

 

9. She was weeping for joy at the news

9. Được tin, cô ấy khóc vì vui sướng

 

XI- Buồn, chán, thất vọng.

SAD

 

1. My friend felt sad

1. Bạn tôi buồn

2. Don’t make your mother sad

2. Đừng làm cho mẹ anh buồn…

3. Her death has made us all very sad

3. Cái chết của bà ấy khiến cho tất cả chúng tôi buồn

4. It’s sad to think that..

4. Thật là buồn khi nghĩ là

5. I heard the sad news of your husband’s death

5. Tôi được tin buồn là chồng bà mất

 

UNHAPPY

 

6. My sister is unhappy about the new house

6. Chị tôi không vui (hài lòng) về nhà mới

 

MISERABLE

.

7. Bay is miserable because her lover feft without saying goodbye

7. Cô Bảy đau khổ  vì người yêu ra đi không một lời chào

 

DEPRESSED

 

8. The news depressed my brother

8. Tin ấy làm cho ann tôi mất tinh thần (thất vọng)

9. I felt depressed

9. Tôi cảm thấy chán nản, thất vọng

 

FED UP

 

10. He was fed up with his job.

10.Hắn ngán công việc quá

 

BORED

 

11. The retired general was bored. He had no friends and couldn’t find any thing to do.

11. Ông tướng về hưu buồn chán. Ông không có bạn, không có việc gì để làm

 

SORROW

 

12. My friend’s death caused me great sorrow (was a sorrow to me).

12. Cái chết của bạn tôi làm tôi đau buồn (là một nỗi buồn của tôi)

 

HEART- BROKEN

(BROKEN- HEARTED)

 

13. The poet was heart-broken when she left him

13. Nhà thơ đau khổ khi nàng bỏ chàng

14. Her death left him broken -hearted

14. Cái chết của nàng khiến chàng tan nát lòng

 

WEEP

.

15. Hai wept over (for) his failure (child)

15. Hai khóc về sự thất bại (về đứa con ) của mình

 

MOURN

 

16. She still mourns her lost son

16. Bà vẫn còn khóc than về đứa con đã mất

17. The whole nation mourned the death of the President

17. Tất cả dân tộc đau buồn về ngài Chủ tịch đã qua đời

 

MISS

 

18. The child misses her mother

18. Đứa trẻ nhớ mẹ nó

19. He told his children that they miss him when he was dead

19. Ông bảo các con rằng chúng sẽ cảm thấy thiếu ông sau khi ông mất

 

DISPAIR

 

20. The child was in despair when his father died

20. Đứa trẻ tuyệt vọng khi bố chết

 

XII- Muốn (có –làm)

 

WANT

 

1. I want a drink of water

1. Tôi muốn uống một ngụm nước

2. He was hungry and wanted food

2. Hắn đói và muốn ăn

3. He wants very much to go there

3. Hắn tha thiết muốn đi tới đó

 

WISH

 

4. She wishes to see you at 9 o’clock

4. Chị  ấy mong gặp anh lúc 9 giờ

5. I wish to see you house (nói lễ phép)

5. Tôi mong được đến nhà anh

6. We wish the work were finished

6. Ứơc gì công việc đã hoàn thành

7. I wish we had more money

7. ước gì chúng ta có nhiều tiền hơn

 

FEEL LIKE

 

8. Do you feel like a apple (a drink)?

8. An có thích táo (uống ) không?

9. I feel like going  for a walk

9. Tôi thích đi dạo chơi

 

WOULD LIKE

 

10. The child is eager to open the box to see what is inside

10. Đứa trẻ háo hức muốn mỏ hộp xem trong có gì

11. She was eager for success

11. Cô ta muốn thành công lắm

12. I am eager for you to meet my wife

12. Tôi rất muốn anh gặp vợ tôi

 

DESIRE

 

13. She desres that you (should) come at once

13. Cô ấy mong muốn anh lại ngay

 

LONG

 

14. Ba longs to go back to his country

14. Ba tha thiết mong trở về quê hương

15. She longs for him to come back to her

15. Nàng tha thiết mong chờ chàng trở về với mình

 

 LONG FORWARD TO

 

16. I look forward to resting tomorrow.

16. Tôi trông chờ đến mai được nghỉ ngơi

17. He looked forward to your letter

17. Ông ấy mong chờ thư  của chị

 

HOPE

 

18. I hope that you will come             

18. Tôi hy vọng anh sớm trở lại

19. Will he do it? I hope so (I hope not)

19. Hắn sẽ làm điều ấy chứ? Tôi mong vậy (không mong vậy)

20. She has no hope of success

20. Cô ta không ky vọng thành công

21. There is now little hope that my dog is still alive

21. Giờ thì ít hy vọng con chó của tôi còn  sống

22. They have great hopes of winning

22. Họ có nhiều hy vọng thắng

 

XIII- Tức, giận

 

ANGRY

 

23. Your mother will be angry if you go out with him

23. Mẹ cô ấy sẽ tức giận nếu cô ấy đi chơi (ra khỏi nhà) với hắn

24. Bon was angry because he missed the film ( about missing the film)

24. Bốn cáu vì hụt mất phim ấy

25. I shall be angry with you about….

25. Tôi sẽ giận anh về…

 

MAD

 

26. He was mad with his daughter because she took the money

26. Ông điên tiết với con gái vì cô lấy mất tiền

27. Mother gets mad with me for coming home late

27. Mẹ tức điên vì tôi về muộn

28. Don’t be mad at me, please, I won’t do it again.

28. Xin chớ điên tiết lên , tôi sẽ chừa

 

FURIOUS

 

29. He was furious when he heard the news

29. Khi được tin, anh ta điên tiết lên

30. Mother will be with us if we’re late

30. Mẹ sẽ giận phát điên lên nếu chúng mình về muồn

31. Father will be furious at being kept waiting

31. Bắt bố chờ, bố sẽ tức điên lên

 

 
< Trước   Tiếp >

Live support

HACO tham gia 1000 năm Thăng Long
bài học tiếng Việt
bài học tiếng Việt

Truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Trụ sở chính Tại Hà Nội

Đc: 36 Ngụy Như Kon Tum, Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Nội

Đt: 04-35543604 / 04-35543915 : 0983.820.5200982.045.522

Email: Hanoi@dichthuathaco.com.vn