|
  Chính sách đối ngoại | Foreign policy | | Củng cố tình hình hữu nghị anh em, tình đoàn kết chiến đấu và hợp tác về mọi mặt với….. | Strenthening its frateral friendship, militant solidarity and cooperation in all fields with.. | | Tình đoàn kết với những dân tộc đấu tranh vì độcChín lập dân tộc và tiến bộ xã hôị | Unite with people struggling for national independence and social progress |
|
|
Đọc tiếp...
|
|
1. Did you sleep well? | 1.Anh ngủ có ngon không? | | 2. Not very well (not very good) | 2. Không được ngon lắm | | 3. Come in, please. | 3. Xin mời vào | | 4. Allow me to introduce Mr Nam | 4. Xin giới thiệu (xin gặp) ông Nam | |
|
Đọc tiếp...
|
|
|
IX- Ghét, không thích HATE | 1. Nam hates his little sister. | 1. Nam ghét em gái nhỏ | | 2. My father hated everything to be changed when he was away | 2. Bố tôi rất ghét thay đổi mọi thứ khi ông vắng nhà | | 3. The peasants learnt to hate | 3.Nông dân học căm ghét | | 4. We hate such cruelty | 4. Chúng ta ghét một sự độc ác như vậy | |
|
Đọc tiếp...
|
|
|
|
<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 Tiếp > Cuối >>
|
| Kết quả 1 - 9 / 21 |