• Vietnamese version
  • English version
  • Chinese version

Nội dung chương trình học

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG VIỆT

VIETNAMESE LEARNING PROGRAM              

 TRÌNH ĐỘ A

 LEVEL A

 Thời lượng: 90phút/ buổi Time: 90minutes/period

 Khóa học:  50 buổi Course: 50 periods

STT

No.

Nội dung chương trình học

Contents

Số buổi

Periods

I

Phần I: THỰC HÀNH PHÁT ÂM

Part I: PRONUNCIATION PRACTICE

 

 

Bài 1

Lesson 1

01

 

Bài 2

Lesson 2

01

 

Bài 3

Lesson 3

01

 

Bài 4

Lesson 4

01

 

Bài 5

Lesson 5

01

II

Phần II: THỰC HÀNH GIAO TIẾP

Part II: COMMUNICATION PRACTICE

 

Bài 1

Lesson 1

Chào hỏi – Giới thiệu

Greetings - Introduction

01

 

1.    Cách chào hỏi

1. Greetings

 

 

2.    Đại từ nhân xưng

2. Personal Pronoun

 

Bài 2

Lesson 2

Chào hỏi – Giới thiệu

Greetings – Introduction

01

 

1.    Cách hỏi thăm sức khỏe

1. Health

 

 

2.    Cách giới thiệu

2. Introduction

 

  

3.    Các dùng từ lịch sự: xin - ạ

3. The use of polite words: xin - ạ

 

Bài 3

Lesson 3

Tên – Nghề nghiệp – Quốc tịch

Name – Career – Nationality

01

 

1.    Cách nói về tên, họ

1. How to ask for first name, last name

 

 

2.    Các nói về nghề nghiệp

2. How to ask for career

 

 

3.    Hệ từ:

3. Copula: is

 

 

4.    Cách nói về quốc tịch

4. How to talk about nationality

 

 

5.    Đại từ nhân xưng (tiếp)

5. Personal pronoun (continous)

 

Bài 4

Lesson 4

Đây là cái gì?

What is this?

02

 

1.    Thán từ: ơi

1.  Interjection: ơi

 

 

2.    Trợ từ cuối câu: đấy

2.  Particle at the end of a sentence: đấy

 

 

3.    Đại từ chỉ định: đây – kia – đó – đấy - ấy

3. Demonstrative pronoun: đây – kia – đó – đấy - ấy

 

 

4.    Đại từ nghi vấn: ai – gì

4. Interrogative pronoun: ai – gì

 

 

5.    Câu có vị ngữ là tính từ

5. Sentence with predicative is an adjective

 

 

6.    Loại từ: cái – con – quyển – bức

6. Word kind: cái – con – quyển – bức

 

 

7.    Tính từ chỉ định: này – kia

7. Demonstrative adjectives: này – kia

 

 

8.    Phó từ chỉ mức độ: rất – quá – lắm

8. Extensive adverb: rất – quá – lắm

 

Bài 5

Lesson 5

Quyển sách này là của ai?

Whose book is this?

02

 

1.    Kết cấu: CN+ trông + TT

1. Structure: CN+ trông + TT

 

 

2.    Kết cấu: CN+ là người + TT

2. Structure: CN+ là người g + TT

 

 

3.    Từ sở hữu: của

3.  Possesive word: của

 

 

4.    Đại từ nghi vấn về số lượng: mấy – bao nhiêu

4.  Quantity interrogative pronoun: mấy – bao nhiêu

 

 

5.    Số đếm

5. Cardinal number

 

 

6.    Các phó từ so sánh: hơn – bằng – nhất

6. Comparative adverbs:  hơn – bằng – nhất

 

Bài 6

Lesson 6

Vị trí – Địa điểm

Location – Place

02

 

1.    Câu có vị ngữ là động từ

1. Sentence with predicative is a verb

 

 

2.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: sẽ

2. Adverb of  time: sẽ

 

 

3.    Giới từ chỉ địa điểm: ở - tại

3. Adverb of place: ở - tại

 

 

4.    Cách nói về địa điểm hành động xảy ra

4. How to talk about the place of action

 

 

      5. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: đang

      5. Adverb of  time: đang

 

 

     6. Giới từ chỉ vị trí: trên – dưới – trong – ngoài

     6. Adverb of location: trên – dưới – trong – ngoài

 

 

7.    Trợ từ cuối câu: nhỉ

7. Particle at the end of a sentence: nhỉ

 

Bài 7

Lesson 7

Khả năng – hiểu biết

Ability - Knowledge

02

 

  1. Phó từ biểu thị ý nghĩa

1. Adverb of meaning

 

 

  1. Kết cấu biểu thị khả năng, sự hiểu biết

2. Structures expressing ability, knowledge

 

 

  1. Kết cấu: CN + đã + ĐT + chưa?

3. Structure: CN + đã + ĐT + chưa?

 

 

  1. Kết cấu biểu thị khả năng, sự hiểu biết (tiếp)

4. Structures expressing ability, knowledge (continuous)

 

 

  1. Cách nói về khả năng ngoại ngữ

5. How to talk about foreign language ability

 

 

  1. Đại từ nghi vấn

6. Interrogative pronoun

 

Bài 8

Lesson 8

Mua sắm

Shopping

02

 

  1. Trợ từ cuối câu: đi

1. Particle at the end of a sentence: đi

 

 

  1. Mẫu câu hỏi: Bao nhiêu (tiền)?

2. Question example: Bao nhiêu (tiền)?

 

 

  1. Mẫu câu hỏi: (Có) được không?

3. Question example: (Có) được không?

 

 

  1. Tính từ chỉ mầu sắc

4. Adjective of Colour

 

 

  1. Giới từ: cho

5. Preposition: cho

 

Bài 9

Lesson 9

Trong lớp học

In class

02

 

  1. Thán từ: nào

1. Interjection: nào

 

 

  1. Trợ từ cuối câu: nhé

2. Particle at the end of a sentence: nhé

 

 

  1. Phó từ: hết

3. Adverb: hết

 

 

  1. Câu mệnh lệnh với: Hãy

4. Order sentence: Hãy

 

 

  1. Phó từ chỉ số lượng: những – các

5. Adverb of quantity: những – các

 

Bài 10

Lesson 10

Dự định

Plan

02

 

  1. Động từ chuyển động: đi – đến – ra – vào ...

1. Moving verbs: đi – đến – ra – vào ...

 

 

  1. Kết cấu về mục đích: CN + ĐT + để làm gì?

2. Structure of purpose: CN + ĐT + để làm gì?

 

 

  1. Cặp liên từ: Nếu A thì B

3. Conjunction couple: Nếu A thì B

 

 

  1. Động từ:

4. Verb:

 

 

     5. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: vừa/ mới/ vừa mới

    5. Adverb of time: vừa/ mới/ vừa mới

 

 

  1. Phó từ biểu thị số lượng: mỗi – mọi

5. Adverb of quantity: mỗi – mọi

 

Bài 11

Lesson 11

Hỏi đường

Ask for way

02

 

  1. Từ lịch sự: làm ơn

1. Polite word: làm ơn

 

 

  1. Cách hỏi đường

2. Ask for way

 

 

  1. Phó từ chỉ địa điểm: ở đây - ở kia - ở đó

3. Adverb of place: ở đây - ở kia - ở đó

 

 

  1. Giới từ: từ ...dến

4. Prepositions: từ ...dến

 

 

  1. Từ chỉ hướng

5. Direction words

 

 

  1. Từ nghi vấn về nguyên nhân vì sao – tại sao – sao

6. Interrogative pronoun on reaon: vì sao – tại sao – sao

 

 

  1. Cặp liên từ: vì A nên B

7. Conjunction couple: vì A nên B

 

 

  1. Động từ: để

8. Verb: để

 

Bài 12

Lesson 12

Thời gian

Time

03

 

1.    Cách hỏi giờ

1. Ask for time

 

 

2.    Cách hỏi về thời gian khi hành động xảy ra

2. Ask for time of action

 

 

3.    Khoảng thời gian trong ngày

3. Period of time in a day

 

 

      4. Từ nghi vấn về điểm thời gian: Bao giờ - lúc nào

     4. Interrogative words on point of time: Bao giờ - lúc nào

 

 

      5. Từ nghi vấn về khoảng thời gian: Bao lâu

     5. Interrogative words period of time: Bao lâu

 

 

  1. Trợ từ cuối câu: à

6. Particle at the end of a sentence: à

 

 

  1. Phân biệt giờ và tiếng

7. Distinguishing giờ và tiếng

 

 

  1. Giới từ: bằng

8. Preposition: bằng

 

Bài 13

Lesson 13

Thời tiết

Weather

03

 

1.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian

1. Adverb of time

 

 

2.    Các tháng trong năm

2. Months in a year

 

 

3.    Các mùa trong năm

3. Seasons in a year

 

 

      4. Phó từ biểu thị sự tiếp diễn: cứ - vẫn – còn

     4. Adverb of progress: cứ - vẫn – còn

 

 

      5. Phó từ:

     5. Adverb:

 

 

  1. Kết cấu: nên + ĐT

6. Structure: nên + ĐT

 

 

  1. Phó từ: chỉ...(thôi)

7. Adverb: chỉ...(thôi)

 

Bài 14

Lesson 14

Điện thoại

Telephone

03

 

1.    Các ngày trong tuần

1. Days in a week

 

 

2.    Các ngày trong tháng

2. Dates in a month

 

 

      3. Phó từ: cách

     3. Adverb: cách

 

 

      4. Kết cấu: Thế nào ...cũng...

      4. Structure: Thế nào ...cũng...

 

 

      5. Kết cấu: Làm ơn cho ...+ ĐT

     5. Structure: Làm ơn cho ...+ ĐT

 

 

  1. Kết cấu: Xin (phép)...+ cho + ĐT

6. Structure: Xin (phép)...+ cho + ĐT

 

Bài 15

Lesson 15

Gia đình

Family

02

 

1.    Cách hỏi tuổi

1. Ask for ages

 

 

2.    Cách hỏi về hôn nhân và gia đình

2. Ask for marriage and family

 

 

      3. Kết cấu: TT + ra / đi/ lên/ lại

      3. Structure: TT + ra / đi/ lên/ lại

 

 

      4. Kết cấu: ngày càng – càng ngày càng...

     4. Structure: ngày càng – càng ngày càng...

 

 

      5. Kết cấu: càng ...càng...

     5. Structure: càng ...càng...

 

Bài 16

Lesson 16

Thói quen – Sở thích – Nguyện vọng

Habit – Hobby -  Expextation

03

 

1.    Từ chỉ tần số: hay ~ thường ~ luôn

1. Frequency:  hay ~ thường ~ luôn

 

 

2.    Từ biểu thị sự phán đoán: có lẽ

2. Guessing: có lẽ

 

 

3.    Cách về sở thích

3. Hobby

 

 

4.    Từ biểu thị nguyện vọng: muốn ~ mong

4. Expectation: muốn ~ mong

 

 

5.    Kết cấu: Câu phủ định + đâu

5. Structure: Câu phủ định + đâu

 

 

6.    Từ chỉ mục đích: cho – để

6. Purpose word: cho – để

 

Bài 17

Lesson 17

Các dịch vụ

Services

03

  

1.    Liên từ chỉ sự lựa chọn: hay – hoặc

1. Conjunctions on choice: hay – hoặc

 

 

2.    Kết cấu: Cả A lẫn B

2. Structure: Cả A lẫn B

 

 

3.    Phó từ biểu thị điều kiện: mới

3. Adverb of condition: mới

 

 

4.    Kết cấu: ĐT + giúp / hộ/ giùm

4. Structure: ĐT + giúp / hộ/ giùm

 

 

5.    Kết cấu: Để + ĐT

5. Structure: Để + ĐT

 

 

6.    Từ biểu thị sự hoàn thành: xong

6. Word of completion: xong

 

Bài 18

Lesson 18

Khách sạn

Hospital

03

 

1.    Giới từ chỉ thời gian: trong

1. Preposition of time: trong

 

 

2.    Kết cấu: vừa + TT + vừa + TT

2. Structure: vừa + TT + vừa + TT

 

 

3.    Kết cấu: không + TT + cũng không + TT

3. Structure: không + TT + cũng không + TT

 

 

4.    Kết cấu: vừa + ĐT + vừa + ĐT

4. Structure: vừa + ĐT + vừa + ĐT

 

 

5.    Kết cấu: từ...sang...

5. Structure: từ...sang...

 

 

6.    Kết cấu: DT + nào cũng được

6. Structure: DT + nào cũng được

 

 

7.    Từ biểu thị phán đoán: hẳn là

7. Guessing word: hẳn là

 

 

8.    Kết cấu: nào...cũng...

8. Structure: nào...cũng...

 

 

9.    Kết cấu: Để + ĐTNX + ĐT + cho/ giúp

9. Structure: Để + ĐTNX + ĐT + cho/ giúp

 

Bài 19

Lesson 19

Ở hiệu ăn

In restaurant

03

 

1.    Câu mệnh lệnh với từ: cho

1.  Order sentence with: cho

 

 

2. Kết cấu chỉ sự tương ứng: nào...nấy/ ấy

2. Structure of correlation: nào...nấy/ ấy

 

 

3. Kết cấu: ĐT + ngay

3.  Structure: ĐT + ngay

 

 

      4. Kết cấu biểu thị so sánh: thích ...hơn

     4. Structure of comparision: thích ...hơn

 

 

      5. Cặp từ chỉ quan hệ bổ sung: không những...mà còn...

     5. Couple on additional relationship: không những...mà còn...

 

 

      6. Trợ từ cuối câu: chứ

6. Particle at the end of a sentence: chứ

 

 

7.    Kết cấu: Bao giờ...cũng

7. Structure: Bao giờ...cũng

 

 

8.    Kết cấu: Sở dĩ...là vì...

8. Structure: Sở dĩ...là vì...

 

Bài 20

Lesson 20

Ở bệnh viện

At hospital

03

 

1.    Các động từ chỉ trạng thái cơ thể

1. Verbs on body stae

 

 

2.    Từ chỉ bộ phận cơ thể

2. Parts of body

 

 

      3. Câu hỏi: Bị làm sao/ thế nào?

      3. Question: Bị làm sao/ thế nào?

 

 

      4. Kết cấu: Nhớ + ĐT

      4. Structure: Nhớ + ĐT

 

 

      5. Giới từ chỉ thời gian: trước, trong, sau...

     5. Prepositions of time: trước, trong, sau...

 

 

     6. Kết cấu: Tùy/ mặc dù...nhưng...

     6. Structure: Tùy/ mặc dù...nhưng...

 

 

     7. Kết cấu: CN + đã + ĐT + bao giờ chưa?

     7.  Structure: CN + đã + ĐT + bao giờ chưa?

 

 

     8. Liên từ: kẻo/ chứ không thì/ không thì

8. Conjunctions: kẻo/ chứ không thì/ không thì

 

 

9.    Kết cấu: Đừng + ĐT

9. Structure: Đừng + ĐT

 

 

10.  Kết cấu: Có... (thì) mới...

10. Structure: Có... (thì) mới...

 

 

Tổng cộng

Total

50

 

HACO VIETNAMESE TRAINING CENTRE

 

Live support

HACO tham gia 1000 năm Thăng Long

Chăm sóc sức khỏe

bài học tiếng Việt
bài học tiếng Việt

Truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Trụ sở chính Tại Hà Nội

Đc: 36 Ngụy Như Kon Tum, Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Nội

Đt: 04-35543604 / 04-35543915 : 0983.820.5200982.045.522

Email: Hanoi@dichthuathaco.com.vn

Chi nhánh Tại TP.HCM

Đc: 877 Phan Văn Trị, phường 7, Vấp, TP.HCM

Đt: 08-39896946 / 08-39896947 : 0904.38.9331 - 0909.85.1117

Email: Tp.hcm@dichthuathaco.com.vn