| STT No. | Nội dung chương trình học Contents | Số buổi Periods |
| I | Phần I: THỰC HÀNH PHÁT ÂM Part I: PRONUNCIATION PRACTICE | |
| | Bài 1 Lesson 1 | 01 |
| | Bài 2 Lesson 2 | 01 |
| | Bài 3 Lesson 3 | 01 |
| | Bài 4 Lesson 4 | 01 |
| | Bài 5 Lesson 5 | 01 |
| II | Phần II: THỰC HÀNH GIAO TIẾP Part II: COMMUNICATION PRACTICE | |
| Bài 1 Lesson 1 | Chào hỏi – Giới thiệu Greetings - Introduction | 01 |
| | 1. Cách chào hỏi 1. Greetings | |
| | 2. Đại từ nhân xưng 2. Personal Pronoun | |
| Bài 2 Lesson 2 | Chào hỏi – Giới thiệu Greetings – Introduction | 01 |
| | 1. Cách hỏi thăm sức khỏe 1. Health | |
| | 2. Cách giới thiệu 2. Introduction | |
| | 3. Các dùng từ lịch sự: xin - ạ 3. The use of polite words: xin - ạ | |
| Bài 3 Lesson 3 | Tên – Nghề nghiệp – Quốc tịch Name – Career – Nationality | 01 |
| | 1. Cách nói về tên, họ 1. How to ask for first name, last name | |
| | 2. Các nói về nghề nghiệp 2. How to ask for career | |
| | 3. Hệ từ: là 3. Copula: is | |
| | 4. Cách nói về quốc tịch 4. How to talk about nationality | |
| | 5. Đại từ nhân xưng (tiếp) 5. Personal pronoun (continous) | |
| Bài 4 Lesson 4 | Đây là cái gì? What is this? | 02 |
| | 1. Thán từ: ơi 1. Interjection: ơi | |
| | 2. Trợ từ cuối câu: đấy 2. Particle at the end of a sentence: đấy | |
| | 3. Đại từ chỉ định: đây – kia – đó – đấy - ấy 3. Demonstrative pronoun: đây – kia – đó – đấy - ấy | |
| | 4. Đại từ nghi vấn: ai – gì 4. Interrogative pronoun: ai – gì | |
| | 5. Câu có vị ngữ là tính từ 5. Sentence with predicative is an adjective | |
| | 6. Loại từ: cái – con – quyển – bức 6. Word kind: cái – con – quyển – bức | |
| | 7. Tính từ chỉ định: này – kia 7. Demonstrative adjectives: này – kia | |
| | 8. Phó từ chỉ mức độ: rất – quá – lắm 8. Extensive adverb: rất – quá – lắm | |
| Bài 5 Lesson 5 | Quyển sách này là của ai? Whose book is this? | 02 |
| | 1. Kết cấu: CN+ trông + TT 1. Structure: CN+ trông + TT | |
| | 2. Kết cấu: CN+ là người + TT 2. Structure: CN+ là người g + TT | |
| | 3. Từ sở hữu: của 3. Possesive word: của | |
| | 4. Đại từ nghi vấn về số lượng: mấy – bao nhiêu 4. Quantity interrogative pronoun: mấy – bao nhiêu | |
| | 5. Số đếm 5. Cardinal number | |
| | 6. Các phó từ so sánh: hơn – bằng – nhất 6. Comparative adverbs: hơn – bằng – nhất | |
| Bài 6 Lesson 6 | Vị trí – Địa điểm Location – Place | 02 |
| | 1. Câu có vị ngữ là động từ 1. Sentence with predicative is a verb | |
| | 2. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: sẽ 2. Adverb of time: sẽ | |
| | 3. Giới từ chỉ địa điểm: ở - tại 3. Adverb of place: ở - tại | |
| | 4. Cách nói về địa điểm hành động xảy ra 4. How to talk about the place of action | |
| | 5. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: đang 5. Adverb of time: đang | |
| | 6. Giới từ chỉ vị trí: trên – dưới – trong – ngoài 6. Adverb of location: trên – dưới – trong – ngoài | |
| | 7. Trợ từ cuối câu: nhỉ 7. Particle at the end of a sentence: nhỉ | |
| Bài 7 Lesson 7 | Khả năng – hiểu biết Ability - Knowledge | 02 |
| | - Phó từ biểu thị ý nghĩa
1. Adverb of meaning | |
| | - Kết cấu biểu thị khả năng, sự hiểu biết
2. Structures expressing ability, knowledge | |
| | - Kết cấu: CN + đã + ĐT + chưa?
3. Structure: CN + đã + ĐT + chưa? | |
| | - Kết cấu biểu thị khả năng, sự hiểu biết (tiếp)
4. Structures expressing ability, knowledge (continuous) | |
| | - Cách nói về khả năng ngoại ngữ
5. How to talk about foreign language ability | |
| | - Đại từ nghi vấn
6. Interrogative pronoun | |
| Bài 8 Lesson 8 | Mua sắm Shopping | 02 |
| | - Trợ từ cuối câu: đi
1. Particle at the end of a sentence: đi | |
| | - Mẫu câu hỏi: Bao nhiêu (tiền)?
2. Question example: Bao nhiêu (tiền)? | |
| | - Mẫu câu hỏi: (Có) được không?
3. Question example: (Có) được không? | |
| | - Tính từ chỉ mầu sắc
4. Adjective of Colour | |
| | - Giới từ: cho
5. Preposition: cho | |
| Bài 9 Lesson 9 | Trong lớp học In class | 02 |
| | - Thán từ: nào
1. Interjection: nào | |
| | - Trợ từ cuối câu: nhé
2. Particle at the end of a sentence: nhé | |
| | - Phó từ: hết
3. Adverb: hết | |
| | - Câu mệnh lệnh với: Hãy
4. Order sentence: Hãy | |
| | - Phó từ chỉ số lượng: những – các
5. Adverb of quantity: những – các | |
| Bài 10 Lesson 10 | Dự định Plan | 02 |
| | - Động từ chuyển động: đi – đến – ra – vào ...
1. Moving verbs: đi – đến – ra – vào ... | |
| | - Kết cấu về mục đích: CN + ĐT + để làm gì?
2. Structure of purpose: CN + ĐT + để làm gì? | |
| | - Cặp liên từ: Nếu A thì B
3. Conjunction couple: Nếu A thì B | |
| | - Động từ: có
4. Verb: có | |
| | 5. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian: vừa/ mới/ vừa mới 5. Adverb of time: vừa/ mới/ vừa mới | |
| | - Phó từ biểu thị số lượng: mỗi – mọi
5. Adverb of quantity: mỗi – mọi | |
| Bài 11 Lesson 11 | Hỏi đường Ask for way | 02 |
| | - Từ lịch sự: làm ơn
1. Polite word: làm ơn | |
| | - Cách hỏi đường
2. Ask for way | |
| | - Phó từ chỉ địa điểm: ở đây - ở kia - ở đó
3. Adverb of place: ở đây - ở kia - ở đó | |
| | - Giới từ: từ ...dến
4. Prepositions: từ ...dến | |
| | - Từ chỉ hướng
5. Direction words | |
| | - Từ nghi vấn về nguyên nhân vì sao – tại sao – sao
6. Interrogative pronoun on reaon: vì sao – tại sao – sao | |
| | - Cặp liên từ: vì A nên B
7. Conjunction couple: vì A nên B | |
| | - Động từ: để
8. Verb: để | |
| Bài 12 Lesson 12 | Thời gian Time | 03 |
| | 1. Cách hỏi giờ 1. Ask for time | |
| | 2. Cách hỏi về thời gian khi hành động xảy ra 2. Ask for time of action | |
| | 3. Khoảng thời gian trong ngày 3. Period of time in a day | |
| | 4. Từ nghi vấn về điểm thời gian: Bao giờ - lúc nào 4. Interrogative words on point of time: Bao giờ - lúc nào | |
| | 5. Từ nghi vấn về khoảng thời gian: Bao lâu 5. Interrogative words period of time: Bao lâu | |
| | - Trợ từ cuối câu: à
6. Particle at the end of a sentence: à | |
| | - Phân biệt giờ và tiếng
7. Distinguishing giờ và tiếng | |
| | - Giới từ: bằng
8. Preposition: bằng | |
| Bài 13 Lesson 13 | Thời tiết Weather | 03 |
| | 1. Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian 1. Adverb of time | |
| | 2. Các tháng trong năm 2. Months in a year | |
| | 3. Các mùa trong năm 3. Seasons in a year | |
| | 4. Phó từ biểu thị sự tiếp diễn: cứ - vẫn – còn 4. Adverb of progress: cứ - vẫn – còn | |
| | 5. Phó từ: mà 5. Adverb: mà | |
| | - Kết cấu: nên + ĐT
6. Structure: nên + ĐT | |
| | - Phó từ: chỉ...(thôi)
7. Adverb: chỉ...(thôi) | |
| Bài 14 Lesson 14 | Điện thoại Telephone | 03 |
| | 1. Các ngày trong tuần 1. Days in a week | |
| | 2. Các ngày trong tháng 2. Dates in a month | |
| | 3. Phó từ: cách 3. Adverb: cách | |
| | 4. Kết cấu: Thế nào ...cũng... 4. Structure: Thế nào ...cũng... | |
| | 5. Kết cấu: Làm ơn cho ...+ ĐT 5. Structure: Làm ơn cho ...+ ĐT | |
| | - Kết cấu: Xin (phép)...+ cho + ĐT
6. Structure: Xin (phép)...+ cho + ĐT | |
| Bài 15 Lesson 15 | Gia đình Family | 02 |
| | 1. Cách hỏi tuổi 1. Ask for ages | |
| | 2. Cách hỏi về hôn nhân và gia đình 2. Ask for marriage and family | |
| | 3. Kết cấu: TT + ra / đi/ lên/ lại 3. Structure: TT + ra / đi/ lên/ lại | |
| | 4. Kết cấu: ngày càng – càng ngày càng... 4. Structure: ngày càng – càng ngày càng... | |
| | 5. Kết cấu: càng ...càng... 5. Structure: càng ...càng... | |
| Bài 16 Lesson 16 | Thói quen – Sở thích – Nguyện vọng Habit – Hobby - Expextation | 03 |
| | 1. Từ chỉ tần số: hay ~ thường ~ luôn 1. Frequency: hay ~ thường ~ luôn | |
| | 2. Từ biểu thị sự phán đoán: có lẽ 2. Guessing: có lẽ | |
| | 3. Cách về sở thích 3. Hobby | |
| | 4. Từ biểu thị nguyện vọng: muốn ~ mong 4. Expectation: muốn ~ mong | |
| | 5. Kết cấu: Câu phủ định + đâu 5. Structure: Câu phủ định + đâu | |
| | 6. Từ chỉ mục đích: cho – để 6. Purpose word: cho – để | |
| Bài 17 Lesson 17 | Các dịch vụ Services | 03 |
| | 1. Liên từ chỉ sự lựa chọn: hay – hoặc 1. Conjunctions on choice: hay – hoặc | |
| | 2. Kết cấu: Cả A lẫn B 2. Structure: Cả A lẫn B | |
| | 3. Phó từ biểu thị điều kiện: mới 3. Adverb of condition: mới | |
| | 4. Kết cấu: ĐT + giúp / hộ/ giùm 4. Structure: ĐT + giúp / hộ/ giùm | |
| | 5. Kết cấu: Để + ĐT 5. Structure: Để + ĐT | |
| | 6. Từ biểu thị sự hoàn thành: xong 6. Word of completion: xong | |
| Bài 18 Lesson 18 | Khách sạn Hospital | 03 |
| | 1. Giới từ chỉ thời gian: trong 1. Preposition of time: trong | |
| | 2. Kết cấu: vừa + TT + vừa + TT 2. Structure: vừa + TT + vừa + TT | |
| | 3. Kết cấu: không + TT + cũng không + TT 3. Structure: không + TT + cũng không + TT | |
| | 4. Kết cấu: vừa + ĐT + vừa + ĐT 4. Structure: vừa + ĐT + vừa + ĐT | |
| | 5. Kết cấu: từ...sang... 5. Structure: từ...sang... | |
| | 6. Kết cấu: DT + nào cũng được 6. Structure: DT + nào cũng được | |
| | 7. Từ biểu thị phán đoán: hẳn là 7. Guessing word: hẳn là | |
| | 8. Kết cấu: nào...cũng... 8. Structure: nào...cũng... | |
| | 9. Kết cấu: Để + ĐTNX + ĐT + cho/ giúp 9. Structure: Để + ĐTNX + ĐT + cho/ giúp | |
| Bài 19 Lesson 19 | Ở hiệu ăn In restaurant | 03 |
| | 1. Câu mệnh lệnh với từ: cho 1. Order sentence with: cho | |
| | 2. Kết cấu chỉ sự tương ứng: nào...nấy/ ấy 2. Structure of correlation: nào...nấy/ ấy | |
| | 3. Kết cấu: ĐT + ngay 3. Structure: ĐT + ngay | |
| | 4. Kết cấu biểu thị so sánh: thích ...hơn 4. Structure of comparision: thích ...hơn | |
| | 5. Cặp từ chỉ quan hệ bổ sung: không những...mà còn... 5. Couple on additional relationship: không những...mà còn... | |
| | 6. Trợ từ cuối câu: chứ 6. Particle at the end of a sentence: chứ | |
| | 7. Kết cấu: Bao giờ...cũng 7. Structure: Bao giờ...cũng | |
| | 8. Kết cấu: Sở dĩ...là vì... 8. Structure: Sở dĩ...là vì... | |
| Bài 20 Lesson 20 | Ở bệnh viện At hospital | 03 |
| | 1. Các động từ chỉ trạng thái cơ thể 1. Verbs on body stae | |
| | 2. Từ chỉ bộ phận cơ thể 2. Parts of body | |
| | 3. Câu hỏi: Bị làm sao/ thế nào? 3. Question: Bị làm sao/ thế nào? | |
| | 4. Kết cấu: Nhớ + ĐT 4. Structure: Nhớ + ĐT | |
| | 5. Giới từ chỉ thời gian: trước, trong, sau... 5. Prepositions of time: trước, trong, sau... | |
| | 6. Kết cấu: Tùy/ mặc dù...nhưng... 6. Structure: Tùy/ mặc dù...nhưng... | |
| | 7. Kết cấu: CN + đã + ĐT + bao giờ chưa? 7. Structure: CN + đã + ĐT + bao giờ chưa? | |
| | 8. Liên từ: kẻo/ chứ không thì/ không thì 8. Conjunctions: kẻo/ chứ không thì/ không thì | |
| | 9. Kết cấu: Đừng + ĐT 9. Structure: Đừng + ĐT | |
| | 10. Kết cấu: Có... (thì) mới... 10. Structure: Có... (thì) mới... | |
| | Tổng cộng Total | 50 |